Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbei3
Hán ngữ Trung cổmret
Phản thiết莫筆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤兵媚切,音祕。【說文】直視也。 又【博雅】慙也。【揚子·方言】趙魏曰恥。或从目。 又【集韻】莫筆切,音密。義同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤莫八切,蠻入聲。【博雅】視也。一曰惡視。【孟郊·征蜀聯句】獷眼困逾䀣。【集韻】或作䀛。 考證:〔【集韻】莫肇切,音密。〕 謹照原文莫肇切改莫筆切。

Thuyết Văn

直視也。从目。必聲。讀若詩云泌彼泉水。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

邶風文。今詩作毖。泌之假借也。釋文云。韓詩作祕。說文作䀣。陸氏此語葢誤。鉉本作泌。乃古本也。兵媚切。十五部。

【䀣】(mút) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 必 (tất) Phiên thiết: 兵媚切 → binh + mị | Đọc như: 詩云泌彼泉水 Nghĩa: trực (thẳng)視 vậy。 từ mục (mắt)。 tất (ắt) thanh。 đọc như 詩 vân (nói rằng) 泌 bỉ (kia) 泉thủy (nước)。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư