䀨
Tổng quan
quáng quáng mắt [Eng: to be dazzled]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | kwut3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hruet |
| Phản thiết | 古活切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quáng quáng mắt [Eng: to be dazzled]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】荒刮切,歡入聲。視也。【埤蒼】怒視貌。 又人名。希䀨。見【宋史·宗室表】。 又【廣韻】【集韻】𠀤呼八切,音傄。義同。或作𥆠。 又【集韻】古活切,音括。【類編】目暗也。【正字通】與耳部聒字義別。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥆠