䀮
Tổng quan
Mắt mờ, mắt loà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fong1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | huang |
| Phản thiết | 虎廣切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤呼光切,音荒。【玉篇】目不明也。【靈樞經·脈篇】目䀮䀮如無所見。【註】腎虛則瞳神昏眩。俗本譌作𥆨,非。 又【廣韻】莫郞切【集韻】謨郞切,𠀤音茫。又【集韻】虎廣切,荒上聲。義𠀤同。【集韻】或作𥉂。【字彙補】譌作𥇀𥇫𥆰,𠀤非。𥇀字从目从𦬆。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥆆 · 𥆈 · 𥆨 · 𥆰 · 𥇀 · 𥇫 · 𥉂