䀹
Tổng quan
Chớp mắt. Nhắm mắt lại một chút
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gap6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ciep |
| Phản thiết | 子葉切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤失冉切,音閃。䀹䀹,目數動貌。【韻會】作覢。【集韻】通作睒。䀹原字从㚒,不从夾。【唐韻】子葉切【集韻】卽涉切,𠀤音接。【說文】目旁毛也。【史記·扁鵲傳】忽忽承䀹。【集韻】或作睫𥊆𥇒𣮌𣮍𣰞。 又【集韻】失涉切,音攝。目動貌。與𥍉同。 又側洽切,音𠰏。目動也。與眨同。 又五洽切,音𧬬。㛼䀹,戲謔貌。 又訖洽切,音夾。目睫動。一曰眇也。【韓非子·說林篇】惠子曰:今有人見君,則䀹其一目,奚如。鄒君曰:我必殺之。惠子曰:瞽兩目䀹,君奚爲不殺。君曰:不能勿䀹。【集韻】與䀫同。
Thuyết Văn
目旁毛也。 从目。夾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玄應曰。睫、說文作䀹。釋名作。云捷、接也。插於目眶而相接也。按大鄭周禮注云。無目朕謂之瞽。有目朕而無見謂之矇。朕或作䀹。無䀹有䀹、即無朕有朕也。 子葉切。八部。
【䀹】 (kiếp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Phiên thiết: Tử diệp thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 葉 (diệp) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) bàng (Bên cạnh. Như {nhi l) mao (Lông. Giống thú có l) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 睫 · 𥅴 · 睫 · 𥅴