Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con mắt dài đuôi, tính kẻ đa dâm 【Khang Hi】Thuyết văn 說文] 眣也。 Điệt dã. (Mắt lác) [Loại thiên 類篇] 目不明也。 Mục bất minh dã. (Mắt không trong sáng) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 敕鳩切 Sắc cưu thiết [Tập vận 集韻] 丑鳩切,音抽。 Xú cưu thiết, âm Trừu 【Bộ】Mục目

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcau1
Phản thiết他刀切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】敕鳩切【集韻】丑鳩切,𠀤音抽。【說文】眣也。䀞本字。 又【集韻】丑交切,音䫸。目不正也。 又【廣韻】土刀切【集韻】他刀切,𠀤音韜。【類篇】目不明也。一曰目通白也。【字彙補】目重瞼也。○按《楊氏古音》唐小說,術士相裴夫人,目䀺而緩,主淫。俗誤作脩長之脩,非。𠌪,同。

Thuyết Văn

眣也。 从目。攸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

唐人小說。術士相裴夫人。目䀺而緩。主淫。俗誤脩長之脩。 敕鳩切。三部。

【䀺】 (trưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 攸 (du) Phiên thiết: Sắc cưu thiết Thượng tự: 敕 (sắc) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: trưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điệt vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠌪