䁂
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | haan6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghrenx |
| Phản thiết | 侯𥳑切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 產 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】侯𥳑切【集韻】下𥳑切,𠀤音限。【說文】大目也。 又晚䁂。見晚字註。
Thuyết Văn
大目也。从目。臤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
矦𥳑切。古音在十二部。
【䁂】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 臤 (khiên) Phiên thiết: 矦𥳑切 → hầu + giản Nghĩa: đại (lớn)mục (mắt) vậy。 từ mục (mắt)。臤 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư