䁅
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Con mắt nồng lòng, tính người đa nộ 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 喜也。 Hỉ dã. (Vui mừng) [Loại thiên 類篇] 恚貌。 Khuể mạo. (Dáng giận dữ) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 母梗切,音猛。 Mẫu ngạnh thiết, âm Mãnh 【Bộ】Mục目
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | maang1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | mrangh |
| Phản thiết | 莫更切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 耿 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】母梗切,音猛。𥉔䁅,有餘視也。又【集韻】喜也。 又【類篇】恚貌。 又【廣韻】武幸切,黽上聲。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤莫更切,猛去聲,䁅盯,目怒貌。或作𥋝。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥋝