Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkheh
Phản thiết詰計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】苦系切【集韻】詰計切,𠀤音契。【說文】省視也。【玉篇】窺也。 又【字彙】區里切,音起。義同。【說文】本作𢾥。从目,啓省聲,與肉部䏿字別。

Thuyết Văn

省視也。 从目。啓省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

如晝夝之明也。 苦系切。十五部。

【䁈】 (khệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 啓省 (khải) Phiên thiết: Khổ hệ thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 系 (hệ) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi) thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䁉 · 𢾥