Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwaat3
Hán ngữ Trung cổnriih
Phản thiết烏括切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤烏括切,音斡。【說文】短深目貌。【廣韻】目深黑貌。 又【博雅】塞也。 又【集韻】女刮切,音妠。目深貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤女利切,音膩。義同。【字彙補】譌作䁊,非。

Thuyết Văn

短𥥍目皃也。 从目。𥄗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

上文曰窅、曰𥈾皆謂㴱目。此云短㴱者、目匡短而目㴱窐㘣䁂然如捾目也。故从𥄗。 形聲包會意。烏括切。十五部。

【䁊】(nát) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 𥄗 (độc) Phiên thiết: 烏括切 → ô + quát Nghĩa: đoản (ngắn)𥥍mục (mắt)皃 vậy。 từ mục (mắt)。𥄗 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥇄