Tổng quan

Mắt to. Mắt trố

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghyun1
Hán ngữ Trung cổghuanx
Phản thiết下罕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】况袁切【集韻】【韻會】許元切,𠀤音暄。【說文】大目也。【韓愈·陸渾山火詩】電光䃸磹頳目䁔。【集韻】與暄同。 又【廣韻】况晚切【集韻】【韻會】火遠切【正韻】况遠切,𠀤暄上聲。義同。 又【廣韻】【正韻】胡管切【集韻】戸管切【韻會】合管切,𠀤音緩。【玉篇】大目眥也。 又【集韻】下罕切,音旱。與睅同。【㴑原】通作𧡩。

Thuyết Văn

大目也。从目。爰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

況晩切。十四部。

【䁔】(huyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 爰 (vươn) Phiên thiết: 況晩切 → huống + vãn Nghĩa: đại (lớn)mục (mắt) vậy。 từ mục (mắt)。爰 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 睻