䁖

Nôm lâu

Nôm: lâu

Tổng quan

liếc nhìn

眍䁖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômlâu
Quảng Đônglau1
Chú âmㄇㄚˋ

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lâu lâu (xem, ròm) [Eng: to see; to look at; to observe]

Eng

  • CC-CEDICT to glance at

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 瞜 · 瞜