䁙
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qranh |
|---|---|
| Phản thiết | 於諫切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 諫 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤於殄切,音蝘。【說文】目相戲也。【揚子·方言】視也。東齊曰䁙。凡以目相戲曰䁙。 又或作燕。【說文】引《詩·邶風》:䁙婉之求。今《詩》作燕。 又【集韻】伊甸切,蝘去聲。又【廣韻】烏㵎切【集韻】於諫切,𠀤音晏。又【廣韻】於黠切。【集韻】乙黠切,𠀤晏入聲。義𠀤同。【集韻】或作𥈔𥍂。亦作𥉛。
Thuyết Văn
目相戲也。 从目。晏聲。 詩曰。䁙婉之求。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。䁙䀩視也。東齊曰䁙。吳楊曰䀩。凡以目相戲曰䁙。 於殄切。十四部。 邶風文。按今詩作燕婉。毛曰。燕、安也。婉、順也。許所據作䁙。豈毛謂䁙爲晏之假借、後人轉寫改爲燕與。抑三家詩有作䁙者與。
【䁙】(iền) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 晏 (yến) Phiên thiết: 於殄切 → ư + điễn Nghĩa: mục (mắt)相戲 vậy。 từ mục (mắt)。晏 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。䁙婉 chi (của) 求。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥅥 · 𥈔 · 𥍂