Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjing4
Hán ngữ Trung cổghueng
Phản thiết烏猛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】戸扃切【集韻】懸扃切,𠀤迥平聲。【說文】惑也。 又【廣韻】余傾切【集韻】維傾切,𠀤音營。義同。 又【集韻】於莖切,音鶯。目淨貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤烏猛切,音㴄。亦惑也。 又【廣韻】淸潔也。

Thuyết Văn

䁝惑也。 从目。熒省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䁝惑雙聲字。各本誤刪䁝。今依廣韵補。淮南鴻烈、漢書皆假營爲䁝。高誘注每云。營、惑也。不誤。小顏多拘牽營字本義。訓爲回繞。非也。營行而䁝廢。 熒各本作榮。今正。凡營塋謍鎣褮滎榮字皆曰熒省聲。而此字尤當从熒會意。熒者、火光不定之皃。火星偁熒惑。戸扃切。十一部。

【䁝】(hynh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 熒省 (huỳnh) Phiên thiết: 戸扃切 → hộ + quynh Nghĩa: 䁝惑 vậy。 từ mục (mắt)。熒 thanh phù lược。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 覮 · 𰥞