Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổpienx
Phản thiết方免切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤邦免切,編上聲。【說文】兒初生瞥者,从目睘聲。言兒始生,目有翳也。 又【集韻】方免切,篇上聲。義同。 又胡關切,音還。大目貌。【王延壽·王孫賦】䁵瞁歷而隳離。【類篇】或作睔。

Thuyết Văn

兒初生蔽目者。 从目。瞏聲。 讀若告之謂調。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蔽目二字各本作瞥。今依篇、韵正。蔽目謂外有物雍蔽之。非牟子之翳也。 方辯切。十四部。 語有譌奪。鉉遂刪之。

【䁵】(phiễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 瞏 (quỳnh) Phiên thiết: 方辯切 → phương + biện | Đọc như: 告之謂調 Nghĩa: 兒初sinh (sinh ra)蔽mục (mắt) giả (là) 。 từ mục (mắt)。瞏 thanh。 đọc như 告 chi (của) vị (gọi là) 調。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥌡