䁾
Tổng quan
miệt miệt thị [Eng: hold in contempt]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | mit6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | met |
| Phản thiết | 莫結切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm miệt miệt thị [Eng: hold in contempt]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】莫結切【正韻】彌列切,𠀤音蔑。【釋名】目眥傷赤曰䁾。䁾,末也。創在目兩末也。【廣韻】䁾𥊯,目赤貌。【篇海】目眚也。【呂覽·季春紀】氣鬱,處目則爲䁾爲盲。高諺曰:蔑,眵也。䁾與蔑古字通。 又【正字通】目不明曰䁾。義與眛同。 又叶莫筆切,音密。【宋玉·風賦】中脣爲胗,得目爲䁾。啗齰嗽獲,死生不卒。【文選】作蔑。【玉篇】本作𥋚。俗作䁾。○按今書冊通書作䁾。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥋚 · 𧂝