Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnriuk
Phản thiết女久切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】女久切【集韻】女九切,𠀤音紐。【說文】刺也。 又【廣韻】【集韻】𠀤女六切,音朒。義同。

Thuyết Văn

刺也。从矛。丑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

女久切。三部。篇、韵女六切。

【䂇】 (nửu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 矛 (mâu) | Thanh phù (聲符): 丑 (sửu) Phiên thiết: Nữ cửu thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 久 (cửu) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nữu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thứ (Đâm chết) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư