䂎
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zyun2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chuan |
| Phản thiết | 作管切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 緩 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】作管切【集韻】【韻會】【正韻】祖管切,𠀤音纂。【博雅】䂎謂之鋋。【北史·王思政傳】東魏來攻潁川,思政作火䂎,火箭,焚其攻具。【隋書·煬帝紀】五年,民閒䂎刃之類,皆禁絕之。【元史·儀仗志】䂎制如戟,鋒刃兩旁微起,下有鐏銳。 又【廣韻】子算切【集韻】祖算切,𠀤纂去聲。義同。 又【廣韻】七亂切【集韻】取亂切,𠀤音竄。小矟也。 又【集韻】七丸切,竄平聲。遙捉矛也。【集韻】同鑹。【玉篇】亦作𥎥。俗作䂎。【韻會】同鐏,非。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𥎞 · 𥎤 · 𥎥 · 𥎝