Tổng quan

【Dịch nghĩa】Ruộng thạch điền là ruộng nghiêu xác 磽确 nhiều đá lớn 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 山田也 Sơn điền dã (Ruộng trên núi) 磽䂽,石名。 Khao trạo, thạch danh. (Khao trạo, là tên đá) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 苦皎切 Khổ kiểu thiết 口交切 Khẩu giao thiết 【Bộ】Thạch石

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghaau1
Hán ngữ Trung cổkheux
Phản thiết口交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦皎切。同磽。山田也。 又口交切,音敲。義同。 又【集韻】徒了切,音窕。同䂽。磽䂽,石名。

Tự hình

  • Khải thư