Tổng quan

Như chữ Truỵ 墜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzeoi6
Hán ngữ Trung cổduaih
Phản thiết徒對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤徒對切,音隊。墜本字。从土从石,會隕隊意。【說文】陊也。【爾雅·釋詁】落也。【前漢·天文志】長庚星見起兵,星䃍至地則石。又【敘傳】薄姬䃍魏。亦作隊。【左傳·僖二十八年】俾隊其師。【晉語】敬不隊命。 又作隧。【班固·答賔戲】厥宗亦隧。 又【字彙補】直律切,音术。隕也。

Thuyết Văn

陊也。 从石。㒸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

陊者、落也。䃍與隊音義同。隊者、從高隊也。廣韵曰。礧䃍、物墜也。 徒對切。十五部。

【䃍】 (truỵ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 㒸 (toại) Phiên thiết: Đồ đối thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đoạ vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư