Tổng quan

Dáng đá núi chập chồng. Cũng nói: Ngỗi ngỗi

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnguaix
Phản thiết力罪切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五罪切【集韻】五賄切,𠀤音頠。衆石貌。 又【集韻】苦猥切,音傀。䃬礧,石也。 又力罪切,音壘。【左思·吳都賦】磈磈㟴㟴。【註】衆石攢積貌。㟴字原刻从嵬,不从鬼。

Tự hình

  • Khải thư