Tổng quan

hư 磨.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmo4
Hán ngữ Trung cổmuah

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】磨本字。

Thuyết Văn

石磑也。 从石。靡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䃺今字省作磨。引伸之義爲硏磨。俗乃分別其音。石磑則去聲、模臥切。硏磨則平聲、莫婆切。其始則皆平聲耳。按詩。如琢如磨。釋噐、毛傳皆曰。玉謂之琢。石謂之磨。詩釋文。磨本又作摩。詩、爾雅皆言治石。非謂以石治物。然則作摩是矣。釋玄應引爾雅作石謂之摩。乃善本。 模臥切。十四部。

【䃺】 (mạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 靡 (mị) Nghĩa: thạch (Đá.) ngại (Cái cối tán) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư