䄆
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wut6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghuat |
| Phản thiết | 戸括切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤戸括切,音活。【說文】祀也。本作𥙱,从示𠯑聲。又【集韻】古活切,音括。義同。 又【集韻】乎刮切,音秳。【廣雅】法也。 又【廣韻】古䫄切,音刮。禳祭名。 又【集韻】胡玩切,音換。報神祭也。
Thuyết Văn
祀也。从示。𠯑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古末切。周禮注。禬、刮去也。疑𥙱乃禬字之或體也。十五部。已上三篆疑後人所增。
【䄆】(cạt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 𠯑 (mọc) Phiên thiết: 古末切 → cổ + mạt Nghĩa: 祀 vậy。 từ 示。𠯑 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥙱