䄍
Tổng quan
Lễ cúng tế vào mùa đông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ceoi3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | zrah |
| Phản thiết | 助駕切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤助駕切,音乍。年終祭名。【廣雅】夏曰淸祀,商曰嘉平,周曰大䄍,秦曰臘。通作蜡。詳蜡字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 蜡 · 蜡