䄪
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | teux |
|---|---|
| Phản thiết | 丁了切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 篠 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都了切【集韻】丁了切,𠀤貂上聲。禾穗垂貌。亦懸物。
Thuyết Văn
禾危𥝩也。 从禾。勺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
危𥝩謂穎欲𣃔落也。齊民要術云。刈晚則穗折。遇風則收減。玉篇云。䄪亦懸物也。則䄪同方言之。方言曰。、縣也。趙魏之閒曰。燕趙之郊縣物於臺之上謂之。郭樸曰。了、縣物皃。丁小反。按玄應書及集韵所引方言皆如是。今本方言作佻。妄人所改耳。王延壽王孫賦。瓜懸而瓠垂。者象形字。䄪者諧聲字。 都了切。二部。
【䄪】(điễu) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 勺 (chước) Phiên thiết: 都了切 → đô + liễu Nghĩa: 禾危𥝩 vậy。 từ 禾。勺 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥞗