Tổng quan

Cái thùng lớn, chứa 20 đấu lúa, dùng làm đơn vị đong thóc lúa thời cổ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsek6
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổzjek
Phản thiết常隻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤常隻切,音石。【說文】百二十斤也。稻一䄷爲粟二十升,禾黍一䄷爲粟十六升。 又或作石。【楚辭·九章】重任石之何益。【註】石一作䄷。

Thuyết Văn

百二十斤也。 稻一䄷、爲粟二十斗。禾黍一䄷、爲粟十六斗大半斗。 从禾。石聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

律厤志曰。五權之制。銖者、物繇忽微至於成著。可殊異也。本起於黃鐘之重。一龠容千二百黍。重十二銖。兩者、兩黃鐘律之重也。二十四銖而成兩。斤者、明也。十六兩成斤。鈞者、均也。三十斤成鈞。石者、大也。權之大者也。四鈞爲石。古多叚石爲䄷。月令鈞衡石是也。有假䄷爲山石者。楚辭悲任䄷之何益是也。 斗、宋刻皆譌𦫵。毛本又誤改斤。今正。稻亦可偁粟。猶凡穀皆可偁米也。䄷不專用諸穀而从禾。故舉稻與禾黍之粟各一䄷合於量者言之。 常隻切。古音在五部。

【䄷】 (ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 石 (thạch) Phiên thiết: Thường chích thiết Thượng tự: 常 (thường) | Hạ tự: 隻 (chích) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bách (Trăm.) nhị (Hai) thập (Mười.) cân (Cái rìu.) vậy。 đạo (Lúa gié. Mộ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư