Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggeoi2
Hán ngữ Trung cổkyox
Phản thiết果羽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【集韻】果羽切,音矩。木曲枝。 又䅩䅓,不伸之意。一曰果名。

Thuyết Văn

䅩䅓也。 从𥝌。从又。句聲。 又者从丑省。 一曰木名。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

上篆下釋䅩䅓之義。此衹云䅩䅓也。全書之例如此。 俱羽切。古音在四部。讀如苟、亦如勾。 說从又之意。丑、紐也。紐者不伸之意。 一說䅓是木名也。木名但謂單字。

【䅓】(cõ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又 (lại) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: 俱羽切 → câu + võ Nghĩa: 䅩䅓 vậy。 từ 𥝌。 từ 又。句 thanh。又 giả (là) từ 丑省。 Một thuyết khác: mộc (gỗ)名。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư