䅥
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | khat |
|---|---|
| Phản thiết | 居曷切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】居列切【集韻】居謁切,𠀤音訐。【說文】禾舉出苗也。【正字通】禾秀。又【廣韻】苦曷切【集韻】丘葛切,𠀤音渴。又【集韻】居曷切,音葛。義𠀤同。 又【集韻】巨列切,音桀。穅也。【博雅】穅謂之䅥。
Thuyết Văn
禾舉出苗也。 从禾。曷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
何休曰。生曰苗。秀曰禾。禾𥝩初挺出於苗是曰䅥。旣成則屈而下矣。周頌曰。驛驛其達。有厭其傑。毛云。達、射也。有厭其傑。言傑苗厭然特美也。毛、鄭釋詩皆謂苗。許云。禾舉出苗則謂𥝩。手部揭者、高舉也。音義略同。 居謁切。十五部。廣韵入曷薛二韵。
【䅥】 (ciệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: Cư yết thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 謁 (yết) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kiết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Lúa) cử (Cất lên) xuất (Ra ngoài) miêu (Lúa non) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥠹 · 𥢸