Tổng quan

trấu cám

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzoek3
Chú âmㄓㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổcjak
Phản thiết古沃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT chaff|bran

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之若切【集韻】【韻會】職略切,𠀤音灼。【說文】禾皮也。 又【廣韻】古沃切【集韻】姑沃切,𠀤音牿。又【集韻】奴沃切,音傉。義𠀤同。○按示部禚音灼,爲齊地。禾部䅵音灼,又音酷,爲禾皮。義不容混。《字彙》䅵據《篇海》存兩說,非也。

Thuyết Văn

禾皮也。 从禾。羙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禾皮者、禾稿之皮也。吕氏春秋曰。得時之麥。薄䅵而赤色。本謂稿皮。因以𧦝䅌皮。羔聲勺聲古音同在二部。故䅵音灼。下文曰禾若秧穰、曰把取禾若。若卽䅵。今音相近。又改其字耳。 之若切。古音在二部。平聲。按春秋經有禚字。齊地名。今釋文、五經文字皆作禚。从示。惟玉篇禾部䅵下曰。又齊地名。而示部禚字在部末。孫強等所沾。然則希馮所據春秋字从禾。

【䅵】 (chược) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 羙 (mĩ) Phiên thiết: Chi nhược thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 若 (nhược) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'a' Suy luận: cha (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Lúa) bì (Da. Da giống thú còn) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn