Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbiu1
Phản thiết𤰞遙切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】𤰞遙切,音標。稻苗秀出者。 又【集韻】弭沼切,音渺。禾芒。【宋書·律志】秋分而禾䅺定,䅺定而禾孰。律之數十二,故十二䅺而當一粟,十粟而當一寸。【註】禾穗芒也。 考證:〔一粟而當一寸。〕 謹照宋書律志原文一粟改十粟。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𥢕