䆏
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | byoih |
|---|---|
| Phản thiết | 父尾切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 尾 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】扶沸切【集韻】【韻會】父沸切,𠀤音費。【說文】稻紫莖不黏也。【徐曰】卽今紫華稻。 又【廣韻】浮鬼切,音膹。又【集韻】父尾切,讀若靡。又方問切,音奮。義𠀤同。【正字通】一說䆏卽月令糞田之糞。俗加禾,義同。非稻名也。
Thuyết Văn
稻紫莖不粘者也。 从禾。𨤝聲。讀若靡。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
者字今補。 王氏念孫曰。靡當作黂。字之誤也。扶沸切。古音在十三部十五部之閒。又按此爲稻屬。則當廁於下文稻稌稴秔秏之類。葢轉寫者亂之。
【䆏】 (phí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 𨤝 (𨤝) Phiên thiết: Phù phí thiết Thượng tự: 扶 (phù) | Hạ tự: 沸 (phí) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Lúa gié. Một thứ lúa) tử (Sắc tía) hành (Cái rò cây cỏ) bất (Chẳng. Như {bất khả})…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥤑