Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổquet
Phản thiết古穴切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於決切【集韻】一決切,𠀤音抉。穿也,空也。【說文】空貌。 又【集韻】古穴切,音玦。又呼決切,音血。義𠀤同。本作䆷。亦作䆝。

Thuyết Văn

穿也。从穴。叏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大徐作決省聲。此不知古音者爲之也。於決切。十五部。

【䆕】 (yết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) | Thanh phù (聲符): 叏 (cại) Phiên thiết: Vu quyết thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 決 (quyết) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: yết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuyên (Thủng lỗ.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䆢 · 䏐 · 䦑 · 𥥞