Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổquet
Phản thiết於決切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於決切,音抉。【說文】深抉也。【玉篇】穴貌。空也,穿也。

Thuyết Văn

㴱抉也。 从穴抉。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

抉之深故从穴。 此以會意包形聲。小徐作抉聲。亦通。於抉切。十五部。

【䆢】(yết) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴抉 (huyệt + khoét) | Thanh phù (聲符): 會意包形 (hội) Phiên thiết: 於抉切 → ư + khoét Nghĩa: 㴱抉 vậy。 từ 穴抉。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư