Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghin1
Hán ngữ Trung cổkhien
Phản thiết綺虔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】綺虔切【集韻】【類篇】丘閑切,𠀤音愆。罪也。亦作愆。又作𠍴。

Thuyết Văn

辠也。 从干二。 二古文上字。 凡䇂之屬皆从䇂。讀若愆。 張林說。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

辠、犯法也。 會意。 干上是犯法也。 去虔切。十四部。廣韵曰。䇂古文愆。

【䇂】(khiền) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 干二 (can + nhì) Phiên thiết: 去虔切 → khứ + kiền | Đọc như: 愆 (khiền) Dị thể: Cổ văn: 上字 Nghĩa: 辠 vậy。 từ 干二。二 cổ vănthượng (trên)字。Phàm các chữ thuộc bộ 䇂 đều từ 䇂。 đọc như 愆。張林說。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠍴 · 𨐋 · 愆