䇎
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | coek3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chiak |
| Phản thiết | 七跡切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】在爵切,音鵲。【說文】驚貌。 又【集韻】七跡切,音嫧。敬也,竦也。
Thuyết Văn
驚皃。 从立。㫺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與獡音義同。獡見方言。 七雀切。五部。
【䇎】(tước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 立 (lập) | Thanh phù (聲符): 㫺 (tích) Phiên thiết: 七雀切 → thất + tước Nghĩa: 驚皃。 từ 立。㫺 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥪶