䇏
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | tuaix |
|---|---|
| Phản thiết | 都罪切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都罪切【集韻】覩猥切,𠀤堆上聲。【說文】磊䇏,重聚也。【廣韻】木實垂貌。【集韻】同𥫉。
Thuyết Văn
磊𥫉、 重聚也。从立。𦎧聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
曡韵字。今俗語猶有之。 丁罪切。十五部。
【䇏】 (đội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 立 (lập) | Thanh phù (聲符): 𦎧 (𦎧) Nghĩa: lỗi (Nhiều đá.)𥫉、 trọng (Nặng. Đem hai vật so) tụ (Họp. Như {tụ hội} [聚) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥫉