Tổng quan

Như chữ Lị 涖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglei6
Hán ngữ Trung cổliih
Phản thiết力地切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】力地切【集韻】力至切,𠀤音利。臨也,從也,疏也。【篇海】與莅涖同。 又【廣韻】力遂切,音類。 又【廣韻】【集韻】𠀤力入切,音立。義同。

Thuyết Văn

臨也。 从立。隶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

臨者、監也。經典𦲷字或作涖。注家皆曰臨也。道德經釋文云。古無莅字。說文作䇐。按莅行而䇐廢矣。凡有正字而爲叚借字所敓者類此。 力至切。十五部。

【䇐】 (lị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 立 (lập) | Thanh phù (聲符): 隶 (đãi) Phiên thiết: Lực chí thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 至 (chí) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lâm (Ở trên soi xuống. Nh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư