䇑
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | baa6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | brax |
| Phản thiết | 部下切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】傍下切【集韻】部下切,𠀤音跁。【說文】短人立䇑䇑貌。 又【集韻】部買切,音矲。步化切,音杷。義𠀤同。 又【玉篇】普支切,又篇夷切【海篇】音批。行不正也。
Thuyết Văn
短人立䇑䇑皃。 从立。卑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䇑䇑、短皃。䇑之字或作罷。周禮典同注。陂讀爲人短罷之罷。司弓矢庳矢注。鄭司農讀爲人罷短之罷。或作矲。方言曰。啙、矲、短也。桂林之中謂短矲。郭注言矲雉也。按矲皮買反。雉苦買反。今本方言雉譌作。典同釋文雉譌作矮。依集韵、類篇、宋余仁仲周禮所載釋文、明葉林宗所寫釋文正之。雉从矢、佳聲。非雉字也。 傍下切。按當薄蟹切。十六部。
【䇑】 (bá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 立 (lập) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: Bàng hạ thiết Thượng tự: 傍 (bàng) | Hạ tự: 下 (hạ) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥪎