䇘
Tổng quan
Dụng cụ đan bằng tre dùng để bắt ruồi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wu6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghoh |
| Phản thiết | 胡故切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】胡誤切【集韻】胡故切,𠀤音護。【說文】所以收繩。 又【正字通】縣肉竹格。通作互。【周禮·地官】《牛人》供其牛牲之互。 又竹名。【僧贊寧·筍譜】䇘筍味苦節疎,大於箭筍少許。山人採剝,以灰汁熟煑之,都爲金色,然後可食,苦味減而甘,甚佳也。
Thuyết Văn
可㠯收繩者也。 从竹。象形。 中象人手所推握也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
者字今補。收當作糾。聲之誤也。糾、絞也。今絞繩者尙有此器。 謂其物像工字。 謂像人手推之持之。胡誤切。五部。
【䇘】(hỗ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 當作糾。 (đương) Phiên thiết: 胡誤切 → hồ + ngộ Dị thể: Cổ văn: 二字 Nghĩa: khả (có thể) 㠯收繩 giả (là) vậy。 từ 竹。 tượng hình。trung (giữa) tượng (giống) nhân (người)thủ (tay)所推握 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥫻