Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggin3
Phản thiết巨言切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤渠建切,音健。【說文】筋之本也。 又【玉篇】巨言切【集韻】居言切,𠀤音犍。【博雅】膂腱肉也。一曰筋之大者。或作腱。

Thuyết Văn

筋之本也。 从筋省。夗省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

内則注曰。餌、筋腱也。王逸注招䰟曰。腱、筋頭也。餌篇、韵作䏪。 渠建切。十四部。

【䇟】 (côn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 筋省 (gân + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 夗省 (uyển) Phiên thiết: Cừ kiến thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 建 (kiến) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kiện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cân (Gân sức. Những thớ ở) chi (Chưng) bổn (Gốc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư