䇠
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Dây cái đàn 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 樂器所以調絃 Nhạc khí sở dĩ điều huyền (Cái để điều chỉnh dây đàn trong nhạc khí) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 重主切,音柱。 Trùng chủ thiết, âm Trụ. 【Bộ】Trúc竹
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cyu5 |
|---|---|
| Phản thiết | 重主切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】重主切,音柱。樂器所以調絃。亦作𥯸。詳𥯸字註。
Tự hình
- Khải thư