䇡
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Đồ chức cụ để dệt 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 機之持緯者。 Cơ chi trì vĩ giả. (Đồ để giữ sợi dệt ngang) 【Phiên thiết】[Ngọc thiên 玉篇] 直與切 Trực dữ thiết [Loại thiên 類篇] 丈呂切,音宁。 Trượng lã thiết, âm Ninh. 【Bộ】Trúc竹
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cyu5 |
|---|---|
| Phản thiết | 丈呂切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】直與切【類篇】丈呂切,𠀤音宁。織䇡也。【類篇】機之持緯者。
Tự hình
- Khải thư