䇫
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gei1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ki |
| Phản thiết | 居之切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤居之切,音姬。【說文】取蟣比也。比與篦同。【揚子·方言】編䇫,亦曰比䇫。【篇海】批具,可以取蟣蝨。
Thuyết Văn
取蟣比也。 从竹。𦣞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
比篦古今字。比、密也。引伸爲櫛髮之比。釋名曰。梳言其齒疏也。數言比。比於梳其齒差數也。比言細相比也。木部曰。櫛者、梳比之緫名也。史記。遺單于比余一。漢書作比疎一。余、疎皆卽梳字。比梳一者、統言則比亦梳也。蟣者蝨子。云取蟣比者、比之至密者也。今江浙皆呼篦䇫。比當依俗音毗。漢書頻寐反。 居之切。一部。
【䇫】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 𦣞 (𦣞) Phiên thiết: Cư chi thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' Suy luận: ki (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Chịu lấy. Như {nhất ) kỉ (Con rận con.) bỉ (So sánh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥭱