䇬
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | chjyo |
|---|---|
| Phản thiết | 追輸切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】昌朱切【集韻】春朱切,𠀤音樞。【博雅】莑䉶謂之䇬。 又【集韻】追輸切,音株。義同。 又【類篇】初尤切。又初講切。帆張也。
Thuyết Văn
栙雙也。 从竹。朱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
栙雙見木部。廣雅。䇨䉶謂之䇬。廣韵四江曰。栙䉶者、帆未張也。又曰。䉶者、帆也。按以䈼席爲帆曰栙雙。故字或皆从竹。今大船之帆多用䈼席是也。 陟輸切。古音在四部。
【䇬】(xu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 朱 (cho) Phiên thiết: 陟輸切 → trắc + thâu Nghĩa: 栙雙 vậy。 từ 竹。朱 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư