䈀
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | saan1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | san |
| Phản thiết | 相干切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】蘇干切【韻會】相干切,𠀤音跚。竹器。又【集韻】上聲,〈桑刂〉旱切,音散。義同。 又【集韻】損管切,音選。【博雅】䈰謂之䈀。 又所𥳑切,音產。蘇典切,音跣。義𠀤同。
Thuyết Văn
竹器也。 从竹。刪聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇曰。似箱而麤。 穌旰切。十四部。
【䈀】(tiền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 刪 (san) Phiên thiết: 穌旰切 → tô + cán Nghĩa: 竹器 vậy。 từ 竹。刪 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư