䈎
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jip6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | jep |
| Phản thiết | 弋涉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】與涉切【集韻】弋涉切,𠀤音葉。籥也。 又【集韻】敕涉切,音鍤。【博雅】䉉也。 又達協切,音牒。書篇名。義與葉同。
Thuyết Văn
籥也。 从竹。枼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小兒所書寫。每一笘謂之一䈎。今書一紙謂之一頁。或作葉。其實當作此䈎。 與接切。八部。
【䈎】(diệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 枼 (diệp) Phiên thiết: 與接切 → dữ + tiếp Nghĩa: 籥 vậy。 từ 竹。枼 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫟒