䈏
Tổng quan
Tên một loại tre cực to, các mắt gần xít nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | bok6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | bruk |
| Phản thiết | 蒲角切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】蒲角切【集韻】弼角切,𠀤音雹。竹名。【異物志】䈏竹,其大數圍,節閒相去局促,中實滿堅强,以爲柱棟。 又【玉篇】甫六切【類篇】【集韻】方六切,𠀤音福。織具。一曰竹名。
Tự hình
- Khải thư