䈪
Tổng quan
Cái rổ lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hek |
|---|---|
| Phản thiết | 馨激切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】許激切【集韻】馨激切,𠀤音鬩。【廣韻】籮屬,形小而高。【廣雅】注斛謂之䈪。【揚子·方言】所以注斛,陳魏宋楚閒謂之䈪,又謂之籮。自關而西謂之注箕。盛米穀寫斛中者也。 又【集韻】形狄切,音檄。義同。 考證:〔【廣雅註】斛謂之䈪。〕 謹照原文註改注,連下四字爲句。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
Dị thể: 𥮬