shāo

Pinyin: shāo

Tổng quan

bàn chải nồi làm từ dải tre giỏ đựng đũa biến thể của 筲[shao1]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshāo
Quảng Đôngsaau1
Chú âmㄕㄠˉ
Hán ngữ Trung cổsrau
Phản thiết師交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用細竹條製成的刷鍋用具。《說文解字.竹部》:「䈰,陳留謂飯帚曰䈰。」 2.古代盛飯的竹器。《說文解字.竹部》:「䈰,一曰飯器,容五升。」 3.裝筷子的竹筒。《說文解字.竹部》:「䈰,一曰宋、魏謂箸筩為䈰。」 4.桶子。如:「水䈰」。

Eng

  • CC-CEDICT pot-scrubbing brush made of bamboo strips|basket (container) for chopsticks|variant of 筲[shao1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】所交切【集韻】【韻會】師交切,𠀤音稍。【說文】陳留謂飯帚曰䈰。一曰飯器,容五升。一曰宋魏閒謂箸筩爲䈰。【廣雅】䈰謂之䈀。 又【字彙補】與梢同。【馬融·長笛賦】纖末奮䈰。一云動也。 又【類篇】色角切。義同。【類篇】或作筲。

Thuyết Văn

陳畱謂飯帚曰䈰。 从竹。捎聲。 一口飯器。容五𦫵。 一曰宋魏謂箸筩爲䈰。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

飯帚者、所以埽餘之飯。 所交切。二部。 此說謂䈰與同字也。 箸筩者、所以盛飯敧之筩也。方言曰。箸筩、陳楚宋魏之閒謂之筲。或謂之籯。自關而西謂之桶檧。按筲卽䈰字。郭云音鞭鞘。

【䈰】 (sao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 捎 (sao) Phiên thiết: Sở giao thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ao' Suy luận: sao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trần (Bày. Như {trần thiết) lưu (Dùng như chữ {lưu} [) gọi là phạn (Cơm.) trửu (Cái chổi) nói rằng sao Một thuyết khác: 宋魏…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 筲