䈱
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái trúc khuông 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 竹筐。 Trúc khuông. (Giỏ tre) [Dương Tử 揚子 - Phương ngôn方言] 𥴧,趙、代之閒謂之䈱。 Cừ, Triệu, Đại chi gian vị chi Đao. (Cừ [Giỏ nuôi tằm], giữa vùng Triệu, Đại gọi là Đao) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 土刀切 Thổ đao thiết [Tập vận 集韻] 他刀切,音叨。 Tha đao thiết, âm Đao. 【Bộ】Trúc竹
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | tou1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | thau |
| Phản thiết | 他刀切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】土刀切【集韻】他刀切,𠀤音叨。竹筐。【類篇】飯牛器。【集韻】牛𥴧。【揚子·方言】𥴧,趙、代之閒謂之䈱。 考證:〔【揚子·方言】𥴧,趙岱之閒謂之䈱。〕 謹照原文岱改代。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𠚜 · 𥮛