䈵
Tổng quan
ông [Eng: luxuriant
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qung |
|---|---|
| Phản thiết | 烏紅切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ông [Eng: luxuriant; exuberant of bamboo]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】烏紅切【集韻】烏公切,𠀤音翁。䈵,竹盛貌。 又【玉篇】於孔切【集韻】烏孔切,𠀤音蓊。義同。
Thuyết Văn
竹皃 从竹。翁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
南都賦。其竹阿𨙻䈵䇯。風靡雲披。李善引說文。䈵、竹皃也。埤蒼。䇯、竹頭有文也。上烏孔反。下如涌反。按吳都賦云。䈵䇯簫瑟。謝靈運山居賦自注。修竦、便娟、蕭森、䈵蔚皆竹貌也。今三賦䈵皆誤从艸矣。 烏紅切。九部。
【䈵】 (ống ⟨ồng|ông⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 翁 (ông) Phiên thiết: Ô hồng thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ông' Suy luận: ông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trúc (Cây trúc) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư